Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
Mahatma Gandhi


noun
political and spiritual leader during India's struggle with Great Britain for home rule;
an advocate of passive resistance (1869-1948)
Syn:
Gandhi, Mohandas Karamchand Gandhi
Derivationally related forms:
Gandhian (for: Gandhi)
Instance Hypernyms:
nationalist leader, spiritual leader


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.